LÁP TRÒN ĐẶC 303 PHI 70 MM |STAINLESS STEEL 303 ROUND BAR , Diameter 70 MM

PHỤNG SỰ BỀN BỈ

LÁP TRÒN ĐẶC 303 PHI 70 MM |STAINLESS STEEL 303 ROUND BAR , Diameter 70 MM

Còn hàng

LÁP TRÒN- VUÔNG ĐẶC- LỤC GIÁC ĐẶC- VÊ ĐÚC- U ĐÚC - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG

  • Liên hệ
  • Láp tròn đặc inox 303 phi 70 mm là thép không gỉ Austenitic chứa crom – niken, có tính không nhiễm từ, được đúc nguyên khối cao cấp, có khả năng gia công cắt gọt tốt nhờ hàm lượng lưu huỳnh (S) được bổ sung có kiểm soát nhằm tăng khả năng gia công cắt gọt và giúp phoi dễ gãy, thoát phoi hiệu quả hơn so với các mác thép thông dụng như inox 304. Vật liệu có độ bền cơ học khá, dễ tiện, phay, khoan và gia công thành các chi tiết chính xác.

    Gọi ngay: 0933.196.837
  • 781

  • Thông tin sản phẩm
  • Ưu điểm
  • Bình luận

 Láp tròn đặc inox 303 phi 70 mm là thép không gỉ Austenitic chứa crom – niken, có tính không nhiễm từ, được đúc nguyên khối cao cấp, có khả năng gia công cắt gọt tốt nhờ hàm lượng lưu huỳnh (S) được bổ sung có kiểm soát nhằm tăng khả năng gia công cắt gọt và giúp phoi dễ gãy, thoát phoi hiệu quả hơn so với các mác thép thông dụng như inox 304. Vật liệu có độ bền cơ học khá, dễ tiện, phay, khoan và gia công thành các chi tiết chính xác. Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn thấp hơn inox 304/316 và khả năng hàn hạn chế. Thường dùng để gia công trục máy, chốt, bu lông, đai ốc, bánh răng, khớp nối và các chi tiết cơ khí yêu cầu gia công hàng loạt. Đường kính Ø 70 mm phù hợp để tiện CNC, chế tạo chi tiết máy và linh kiện công nghiệp có kích thước lớn.
• Thép không gỉ 303 hay còn gọi là Inox 303, là một hợp kim bền và tốt, tuy nhiên về cơ bản nó khá cứng do bản chất chống ăn mòn và chống gỉ sét cùng với các thành phần hóa học bên trong hỗ trợ cho các chức năng đó,với hàm lượng crom 17-19%, lưu huỳnh 0,15-0,30%, niken 8-10%, mangan, silic và phốt pho. Lưu huỳnh có xu hướng làm tăng khả năng gia công. Tuy nhiên, việc bổ sung lưu huỳnh làm giảm khả năng chống ăn mòn ở một mức độ nào đó. Nhưng nó lại cải thiện khả năng gia công một cách đáng kể. 
2.THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
- Đường kính cây đặc: Phi 70 mm 
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, cắt theo yêu cầu.
- Mác inox: 303,303 cu
- Bề mặt: BA/HL, No.1, tiện thô
- Tiêu chuẩn: ASTM A276, ASTM A479, ASTM A582, AMS 5640,EN 10088-3,ISO 286-2/  TCVN 2244:1999
- Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu, Hàng có sẵn
- Xuất xứ: Nhập khẩu Ấn độ, China, Nhật Bản, EU..

3.Thành phần hóa học láp inox 303 và 303 Cu

% Cr Ni C Si Mn P S Mo Fe
303 min: 17.0
max:19.0
min: 8.0
max: 10.0
0.15
max
1.00
max
2.0
max
0.20
max
0.15
min
0.75 balance
% Cr Ni C Si Mn P S Mo Fe Cu
303Cu min: 17.0
max:19.0
min: 8.0
max: 10.0
0.15
max
1.00
max
2.0
max
0.20
max
0.15
min
0.75 balance 1.4-3.0

•Thành phần hóa học: Gồm sắt, crôm, niken cùng với một lượng nhỏ lưu huỳnh (hoặc selen) và phốt pho. Lượng lưu huỳnh thêm vào giúp phoi thép dễ đứt và cắt nhanh hơn, nhưng làm giảm nhẹ độ dẻo và khả năng chống ăn mòn so với inox 304
•Việc thêm lưu huỳnh vào thành phần hợp kim đóng vai trò là điểm khởi đầu cho sự ăn mòn tạo lỗ (pitting). Điều này làm giảm khả năng chống ăn mòn của thép không gỉ 303, thấp hơn so với thép không gỉ 304. Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn vẫn tốt trong môi trường nhẹ.
4. Tính chất cơ học(Mechanical Properties):

Grade Tensile Strength
ksi (min.)
Yield Strength 0.2%
Offset ksi (min.)
Elongation –
% in
50 mm (min.)
Hardness
(Brinell) MAX
Hardness
(Rockwell B) MAX
303 75 30 35 228 Rb 180

5.Tính chất vật lý láp inox 303 

Denstiy
lbm/in3
Coefficient of
Thermal Expansion (min/in)-°F
Electrical Resistivity mW-in Thermal Conductivity BTU/hr-ft-°F Melting
Range
at 68 °F at 68 – 212°F at 68 – 932°F at 68 – 1450°F at 68°F at 212°F at 392°F at 752°F at 1112°F at 1472°F at 68 – 212°F  
0.29 9.2 10.4 10.9 28.3 30.7 33.8 39.4 43.7 47.6 113.2 2552°

• Trong môi trường chứa chloride ở nhiệt độ trên 60°C, thép không gỉ 303 dễ bị ăn mòn tạo lỗ và ăn mòn khe hở. Thép không gỉ loại 303 không phù hợp để sử dụng trong môi trường biển.
• Cây đặc tròn inox 303 có khả năng chống oxy hóa tốt khi tiếp xúc gián đoạn với nhiệt độ lên tới 760°C. Nó cũng có khả năng chống oxy hóa tốt trong điều kiện sử dụng liên tục ở nhiệt độ lên tới 870°C. Tuy nhiên, không khuyến khích sử dụng liên tục ở nhiệt độ 425-860°C vì thép 303 nhạy cảm với sự kết tủa carbide khi sử dụng liên tục trong khoảng nhiệt độ này.
6. Đặc tính nổi bật
Thép không gỉ dạng thanh tròn 303 có những đặc tính độc đáo giúp nó khác biệt so với các loại thép khác. Nó có hàm lượng lưu huỳnh cao hơn, giúp dễ gia công hơn. Điều này làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng gia công khác nhau. Thép không gỉ dạng thanh tròn 303 cũng rất dễ uốn và dễ dàng tạo hình thành nhiều hình dạng khác nhau. Nó cũng có khả năng hàn tốt, giúp việc ghép nối với các loại thép khác trở nên dễ dàng, cụ thể như sau :
• Khả năng gia công, cắt gọt cao (Machinability): Thuộc top đầu trong các mác thép không gỉ nhóm Cr-Ni về độ dễ tiện, khoan, phay nhờ hàm lượng lưu huỳnh giúp bẻ phôi tốt và giảm ma sát với dụng cụ cắt, khiến đặc tròn inox 303 trở thành lựa chọn phù hợp cho tiện CNC, phay và sản xuất tự động tốc độ cao
• Độ cứng và độ bền , độ dai tốt: Vật liệu có giới hạn chảy khoảng 40 ksi (276 MPa) và độ dai tương đối tốt. Độ cứng có thể tăng thêm nhờ gia công nguội, nhưng không thể làm cứng bằng phương pháp nhiệt luyện thông thường. Độ bền kéo khoảng 90 ksi (620 MPa), điểm chảy khoảng 45 ksi (310 MPa), độ cứng khoảng 170 Brinell.
• Khả năng chống ăn mòn có giới hạn: Inox 303 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường khí quyển, nước ngọt và một số hóa chất hữu cơ, vô cơ nhẹ. Tuy nhiên, do có các tạp chất chứa lưu huỳnh, khả năng chống ăn mòn thấp hơn inox 304. Vật liệu không phù hợp với môi trường biển khắc nghiệt hoặc môi trường có hàm lượng clorua cao, tốt trong môi trường khí quyển thông thường, nhưng thấp hơn mác 304 do có thành phần lưu huỳnh.
• Tính từ tính: Không nhiễm từ ở trạng thái đã ủ (annealed, non-magnetic).
• Khả năng hàn:Hạn chế về khả năng hàn nên đặc tròn inox 303 thường ít được ưu tiên cho các ứng dụng hàn do hàm lượng lưu huỳnh có thể ảnh hưởng đến quá trình nóng chảy và làm tăng nguy cơ nứt nóng trong mối hàn. 
• Khả năng gia công nhiệt: Không thể tôi cứng bằng phương pháp xử lý nhiệt (cannot be hardened through heat treatment).
• Khối lượng riêng (Density): Khoảng 8.0 g/cm³ (hoặc 0.285 lb/in³).
• Điểm nóng chảy (Melting Point): Khoảng 1400°C (2550°F)
7. Nhược điểm của cây đặc tròn inox 303
Nhược điểm chính của thanh tròn đặc inox 303 là khả năng chống ăn mòn thấp hơn và khả năng hàn kém do được bổ sung lưu huỳnh. 
- Khả năng chống ăn mòn thấp hơn:
- Việc bổ sung lưu huỳnh (hoặc selen) giúp cải thiện khả năng gia công cắt gọt, nhưng đồng thời tạo ra các tạp chất dạng bao thể vi mô trong cấu trúc kim loại. Những bao thể này có thể trở thành vị trí khởi phát hiện tượng gỉ sét, ăn mòn rỗ và ăn mòn khe hở. Vì vậy, inox 303 không phù hợp với môi trường ẩm ướt, môi trường biển hoặc hóa chất có tính ăn mòn mạnh như inox 304. 
- Khả năng hàn kém:
- Inox 303 khó hàn và thường không được khuyến nghị sử dụng cho các ứng dụng hàn. Hàm lượng lưu huỳnh cao làm tăng nguy cơ nứt nóng, rỗ khí và suy giảm độ bền của mối hàn.
- Khó tạo hình nguội và uốn:
- Mặc dù inox 303 có khả năng cắt gọt và tiện tốt, nhưng độ dẻo không cao, khiến vật liệu không phù hợp với các quá trình tạo hình nguội, uốn cong hoặc gia công biến dạng mạnh. Đặc tính này có thể hạn chế khả năng đáp ứng các yêu cầu tạo hình phức tạp. 
- Khó rèn:
- Inox 303 khó rèn và đòi hỏi kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt, thường trong khoảng 950–1.150°C. Nếu nhiệt độ hoặc quy trình gia công không phù hợp, vật liệu có nguy cơ nứt nóng hoặc quá nhiệt. 
- Không lý tưởng cho ứng dụng thực phẩm và vệ sinh cao:
- Do khả năng chống ăn mòn thấp hơn và nguy cơ suy giảm chất lượng bề mặt trong một số môi trường, inox 303 thường không phải lựa chọn ưu tiên cho các ứng dụng thực phẩm, y tế hoặc thiết bị vệ sinh đòi hỏi bề mặt sạch, nhẵn và khả năng chống ăn mòn cao.
*** Lưu ý: Cây đặc tròn Inox 303 vẫn có thể được sử dụng trong một số ứng dụng cơ khí chính xác. Tuy nhiên, đối với thiết bị vi sinh, thực phẩm hoặc môi trường ăn mòn, inox 304 hoặc 316/316L thường là lựa chọn phù hợp hơn, tùy điều kiện làm việc cụ thể.
8. BẢNG TRỌNG LƯỢNG TIÊU CHUẨN CỦA LÁP TRÒN ĐẶC INOX 303

LÁP TRÒN 303

 Đường kính 

 Trọng lượng kg/cây(KG) 

303LT 3 x 6m

                   3,0

                                 0,34

303LT 4 x 6m

                   4,0

                                 0,60

303LT 5 x 6m

                   5,0

                                 0,93

303LT 6 x 6m

                   6,0

                                 1,34

303LT 7 x 6m

                   7,0

                                 1,83

303LT 8 x 6m

                   8,0

                                 2,39

303LT 9 x 6m

                   9,0

                                 3,03

303LT 10 x 6m

                 10,0

                                 3,74

303LT 11 x 6m

                 11,0

                                 4,55

303LT 12 x 6m

                 12,0

                                 5,38

303LT 13 x 6m

                 13,0

                                 6,40

303LT 14 x 6m

                 14,0

                                 7,32

303LT 15 x 6m

                 15,0                                 8,4

303LT 16 x 6m

                 16,0

                                 9,56

303LT 17 x 6m

                 17,0

                               10,82

303LT 18 x 6m

                 18,0

                               12,10

303LT 19 x 6m

                 19,0

                               13,50

303LT 20 x 6m

                 20,0

                               14,94

303LT 22 x 6m

                 22,0

                               18,08

303LT 24 x 6m

                 24,0

                               20,86

303LT 25 x 6m

                 25,0

                               23,34

303LT 28 x 6m

                 28,0

                               29,28

303LT 30 x 6m

                 30,0

                               33,62

303LT 32 x 6m

                 32,0

                               38,25

303LT 35 x 6m

                 35,0

                               45,75

303LT 38 x 6m

                 38,0

                               53,93

303LT 40 x 6m

                 40,0

                               59,76

303LT 42 x 6m

                 42,0

                               65,89

303LT 45 x 6m

                 45,0

                               75,63

303LT 50 x 6m

                 50,0

                               93,38

303LT 55 x 6m

                 55,0

                             112,98

303LT 57 x 6m

                 57,0

                             121,35

303LT 60 x 6m

                 60,0

                             134,46

303LT 63 x 6m

                 63,0

                             148,24

303LT 65 x 6m

                 65,0

                             157,80

303LT 70 x 6m

                 70,0

                             183,02

303LT 76 x 6m

                 76,0

                             215,73

303LT 80 x 6m

                 80,0

                             239,04

303LT 85 x 6m

                 85,0

                             269,85

303LT 90 x 6m

                 90,0

                             302,54

303LT 95 x 6m

                 95,0

                             337,08

303LT 101 x 6m

                101,6

                             385,55

303LT 110 x 6m

                110,0

                             451,94

303LT 114 x 6m

                114,0

                             485,40

303LT 120 x 6m

                120,0

                             537,84

303LT 125 x 6m

                125,0

                            577,97

303LT 130 x 6m

                130,0

                            631,22

303LT 135 x 6m

                135,0

                            681.35

303LT 140 x 6m

               140,0

                            732,06

303LT 145 x 6m

                145,0

                             785,28

303LT 150 x 6m

                150,0

                             840,38

303LT 155 x 6m

                155,0

                             898

303LT 160 x 6m

                160,0

                            956.65 

303LT 165 x 6m

                165,0                            1.017,38

303LT 170 x 6m

                 170,0

                           1.079,42

303LT 175 x 6m

                 175,0

                           1.144,43

303LT 180 x 6m

                 180,0

                           1.210,14

303LT 185 x 6m

                 185,0

                           1.278,96 

303LT 190 x 6m

                 190,0

                           1.348,34

303LT 195 x 6m

                 195,0

                           1.420,23

303LT 200 x 6m

                 200,0

                           1.494,00

9 . Các ứng dụng của láp tròn đặc inox 303 / 303 Cu 
• Sản xuất bu lông, đai ốc và long đền inox 303:  Nhờ đặc tính dễ gia công nên inox 303 được ứng dụng rộng rãi khi sản xuất bu lông, đai ốc, long đền có vai trò kỹ thuật trong các ngành cơ khí, điện tử, sửa chữa ô tô, xe máy, nền công nghiệp xây dựng.
• Cán vít inox và đinh rút rive inox 303: Láp đặc tròn Inox 303 có độ bền cao, chống ăn mòn nhưng vẫn mang tính thẩm mỹ nên được ứng dụng sản xuất cán vít và đinh rút dùng trong các sản phẩm cửa kính nhôm, mái lợp tôn, cửa xếp kim loại, cửa đóng cuốn, khung nhôm, vách kính.
• Chế tạo bánh răng và trục máy: Dùng láp tròn đặc inox 303 phi 70 mm tạo ra bánh răng có độ bền và tuổi thọ cao dùng để truyền lực và chuyển động ăn khớp, được quay giữa các trục song song nhau, chéo nhau hoặc vuông góc với nhau trong các loại máy móc.
• Sản xuất phụ kiện máy bay: Nhờ khả năng không nhiễm từ và gia công dễ dàng khi đạt được độ mỏng nhất định, có thể cuộn lại với nhau nên inox 303 được ứng dụng trong sản xuất phụ kiện máy bay cứng cáp, an toàn, không xảy ra hiện tượng chảy nhiệt, rò rỉ.
• Gia công ống lót trục, bạc đạn, xilanh: Inox 303 ít chịu mài mòn và ma sát tốt tạo thành các loại ống lót, bạc đạn, xi lanh chất lượng, ít bị bụi bẩn từ môi trường xâm nhập vào bên trong trục khi hoạt động, tránh hiện tượng rò rỉ chất bôi trơn.
• Linh kiện thiết bị đóng cắt điện: cây tròn đặc inox 303 dùng để sản xuất thiết bị đóng ngắt dòng điện khi xảy ra các sự cố ngắn mạch, quá tải. Ngoài ra, inox 303 có tác dụng cách điện giữa các thiết bị điện và người vận hành chúng, an toàn trước mưa bão, thời tiết xấu.
• Gia công mặt bích và khớp nối ống:  Mặt bích, khớp nối là phụ kiện cơ khí quan trọng kết nối thiết bị và hệ thống đường ống dẫn nên gia công từ inox 303 giúp sản phẩm không bị biến màu, oxy hóa, ăn mòn, chịu nhiệt tốt, nâng cao hiệu quả cho quá trình thi công . Láp inox 303 được ứng dụng làm vật liệu sản xuất đồ gia dụng, ốc lót, bu lông, phụ tùng máy bay, bánh răng, ốc vít, trục chuyển động, linh kiện điện, điện chuyển mạch thành phần,..vv
⇒ Cây đặc tròn Inox 303 phi 70 mm được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo bởi nó có khả năng gia công tốt hơn 78% so với các sản phẩm inox khác cùng loại. Nó có khả năng chống ăn mòn cao và độ thẩm thấu từ thấp. Điều này làm cho nó phù hợp với môi trường ăn mòn như khí clo, axit clohydric và nước muối.
• Không chỉ vậy, cây tròn đặc inox 303 phi 70 mm còn hữu ích cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao ở nhiệt độ cao. Cây tròn đặc inox 303 cũng là vật liệu kỹ thuật trong thiết bị chế biến thực phẩm vì nó không phản ứng với các sản phẩm thực phẩm như thịt hoặc sữa. 
• Cây tròn đặc inox 303 phi 70 mm này thường được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô để chế tạo piston vì khả năng chịu được nhiệt độ cao mà không bị biến dạng hoặc ăn mòn.

♦ Sự khác biệt giữa cây đặc tròn inox 303 và 304
• Cây đặc tròn (láp đặc) inox 303 và đặc tròn (láp đặc) inox 304 là hai loại thép không gỉ có thành phần hóa học tương tự nhưng khác nhau về đặc tính vật lý. Chúng rất phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau nhờ độ bền, khả năng chống ăn mòn và khả năng gia công. Tuy nhiên, trước khi lựa chọn hợp kim cho một ứng dụng cụ thể, cần xem xét một số yếu tố. Mặc dù cả 303 và 304 đều hoạt động tốt trong các ứng dụng ăn mòn thông thường, nhưng chúng không phù hợp với môi trường có độ axit hoặc nồng độ clorua quá cao. Ví dụ, bạn nên chọn hợp kim ít bị rỗ nếu ứng dụng của bạn thuộc lĩnh vực dầu khí.
• Với hàm lượng tối thiểu 17% crom và 8% niken, thành phần hóa học của cây đặc tròn thép không gỉ SS 304 và 303 tương đối giống nhau. Nhưng cây đặc tròn inox 303 còn chứa ít nhất 0,15% lưu huỳnh. Lượng lưu huỳnh này góp phần làm tăng khả năng gia công. Hàm lượng đồng cao hơn trong thép không gỉ giúp cải thiện khả năng gia công và khả năng chống ăn mòn của vật liệu. Độ dẻo cao là đặc điểm của các loại thép không gỉ này. Tuy nhiên, xu hướng hóa bền khi gia công ở thép mác 303 mạnh hơn. Điều này có nghĩa là nó có thể dễ bị mài mòn hơn.
♦ Cây đặc tròn Inox 303 phi 70 mm là một hợp kim đa năng với nhiều đặc tính và đặc điểm lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau. Nó có khả năng chống ăn mòn cao, dễ gia công và có khả năng chống mài mòn tốt. Các đặc tính độc đáo của nó làm cho nó phù hợp với nhiều ngành công nghiệp ô tô, hàng không vũ trụ và y tế. Nếu bạn đang tìm kiếm một hợp kim đáng tin cậy và bền bỉ có thể chịu được môi trường khắc nghiệt, thì thép không gỉ dạng thanh tròn 303 là một lựa chọn tuyệt vời.
⇒ Việc cần thiết sử dụng cây đặc tròn inox 303 phi 70 mm để tạo ra các giải pháp thiết thực về hiệu quả sản xuất, một cột mốc phát triển quan trọng của quý đối tác . Cây đặc tròn inox 303 phi 70 mm tạo ra hàng triệu ứng dụng và hàng trăm nghìn việc làm và được sử dụng rộng rãi trong đời sống thực tế. Với tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn, cây láp tròn đặc inox 303 phi phi 70 mm mm là một vật liệu đa dụng và đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng trong đời sống hàng ngày và công nghiệp .