ỐNG ĐÚC INOX 304, 316, 310S PHI 141.3 DÀY 9.53MM-12.70MM-15.88MM-19.05MM
Còn hàng
ỐNG HÀN-ĐÚC INOX 304|316|310S
-
Liên hệ
-
6460
Thông tin sản phẩm Ống đúc Inox 304, 316, 310S PHI 141.3 DÀY 9.53MM-12.70MM-15.88MM-19.05MM
Mác thép: 304/304L ,316/316L/310S/904
Bề mặt: No.1, 2B
Độ dày từ: DÀY SCH 5/SCH 10/SCH 40/SCH 80/9.53MM-12.70MM-15.88MM-19.05MM
Mác thép: 304/304L ,316/316L/310S/904
Chiều dài: 6000mm
Kích cỡ ống tròn: 141.3
Tiêu chuẩn: ASTM,EN,JIS,GB-T,KS
Thương hiệu – Xuất xứ: Inox Phú Giang Nam, China,Việt Nam,EU,ASIA…
Chất lượng: Cao cấp loại 1
Kho lưu hàng: luôn sẵn kho Inox Phú Giang Nam Hà Nội,Phố Nối Hưng Yên và Hồ Chí Minh
Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu
- Thông tin sản phẩm
- Ưu điểm
- Bình luận
Thông tin sản phẩm Ống đúc Inox 304, 316, 310S PHI 141.3 DÀY 9.53MM-12.70MM-15.88MM-19.05MM
Mác thép: 304/304L ,316/316L/310S/904
Bề mặt: No.1, 2B
Độ dày từ: DÀY SCH 5/SCH 10/SCH 40/SCH 80/9.53MM-12.70MM-15.88MM-19.05MM
Mác thép: 304/304L ,316/316L/310S/904
Chiều dài: 6000mm
Kích cỡ ống tròn: 141.3
Tiêu chuẩn: ASTM,EN,JIS,GB-T,KS
Thương hiệu – Xuất xứ: Inox Phú Giang Nam, China,Việt Nam,EU,ASIA…
Chất lượng: Cao cấp loại 1
Kho lưu hàng: luôn sẵn kho Inox Phú Giang Nam Hà Nội,Phố Nối Hưng Yên và Hồ Chí Minh
Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu
♦ Ống đúc inox có kích thước phong phú với độ dày từ 1.65mm – 30mm
⇒Sản phẩm được ứng dụng vào đa dạng các lĩnh vực đời sống nhờ những tính chất như chống ăn mòn tuyệt vời (đặc biệt là mác inox 304,316, 316L,310s, 904L)
⇒ Độ bền cao, chống được các va đập, chịu nhiệt tốt
⇒ Chất lượng cao, khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa vượt trội.
⇒ Sản phẩm đã qua ủ nên có ổn định về cơ tính và thành phần hóa học, mềm dẻo, dễ uốn,dễ gia công chế tạo, phù hợp với nhiều kỹ thuật hàn, và thi công…
♦ BẢNG QUY CÁCH SẢN PHẨM ỐNG INOX ĐÚC, ỐNG HÀN, TIÊU CHUẨN ANSI B36.10, B36.19
Áp dụng cho các mác thép: A312 304 / 304L / 316L / 316Ti/310S/904
Ngoài ra có thể cung cấp kích thước đặc biệt và độ dày thành đặc biệt (áp dụng cho tất cả các vật liệu) tại Inox Phú Giang Nam
| ĐƯỜNG KÍNH | TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY SCH | |||||||||||||
| NPS | DN | OD (mm) | 10 | 20 | 30 | 40 | 60 | 80 | XS | 100 | 120 | 140 | 160 | XXS |
| (Inch) | ||||||||||||||
| 1/4″ | 8 | 13.7 | 1.65 | 1.65 | 1.85 | 2.24 | – | 3.02 | 3.02 | – | – | – | – | – |
| 3/8″ | 10 | 17.1 | 1.65 | 1.65 | 1.85 | 2.31 | – | 3.20 | 3.20 | – | – | – | – | – |
| 1/2″ | 15 | 21.3 | 2.11 | 2.11 | 2.41 | 2.77 | – | 3.73 | 3.73 | – | – | – | 4.78 | 7.47 |
| 3/4″ | 20 | 26.7 | 2.11 | 2.11 | 2.41 | 2.87 | – | 3.91 | 3.91 | – | – | – | 5.56 | 7.82 |
| 1 | 25 | 33.4 | 2.77 | 2.77 | 2.90 | 3.38 | – | 4.55 | 4.55 | – | – | – | 6.35 | 9.09 |
| 1 1/4 | 32 | 42.2 | 2.77 | 2.77 | 2.97 | 3.56 | – | 4.85 | 4.85 | – | – | – | 6.35 | 9.70 |
| 1 1/2 | 40 | 48.3 | 2.77 | 2.77 | 3.18 | 3.68 | – | 5.08 | 5.08 | – | – | – | 7.14 | 10.15 |
| 2 | 50 | 60.3 | 2.77 | 2.77 | 3.18 | 3.91 | – | 5.54 | 5.54 | – | 6.35 | – | 8.74 | 11.07 |
| 2 1/2 | 65 | 73.0 | 3.05 | 3.05 | 4.78 | 5.16 | – | 7.01 | 7.01 | – | 7.62 | – | 9.53 | 14.02 |
| 3 | 80 | 88.9 | 3.05 | 3.05 | 4.78 | 5.49 | – | 7.62 | 7.62 | – | 8.89 | – | 11.13 | 15.24 |
| 3 1/2 | 90 | 101.6 | 3.05 | 3.05 | 4.78 | 5.74 | – | 8.08 | 8.08 | – | – | 16.15 | ||
| 4 | 100 | 114.3 | 3.05 | – | 4.78 | 6.02 | – | 8.56 | 8.56 | – | 11.13 | – | 13.49 | 17.12 |
| 5 | 125 | 141.3 | 3.40 | – | – | 6.55 | – | 9.53 | 9.53 | – | 12.70 | – | 15.88 | 19.05 |
| 6 | 150 | 168.3 | 3.40 | – | – | 7.11 | – | 10.97 | 10.97 | – | 14.27 | – | 18.26 | 21.95 |
| 8 | 200 | 219.1 | 3.76 | 6.35 | 7.04 | 8.18 | 10.31 | 12.70 | 12.70 | 15.09 | 18.26 | 20.62 | 23.01 | 22.23 |
| 10 | 250 | 273.0 | 4.19 | 6.35 | 7.80 | 9.27 | 12.70 | 15.09 | 12.70 | 18.26 | 21.44 | 25.40 | 28.58 | 25.40 |
| 12 | 300 | 323.8 | 4.57 | 6.35 | 8.38 | 10.31 | 14.27 | 17.48 | 12.70 | 21.44 | 25.40 | 28.58 | 33.32 | 25.40 |
| 14 | 350 | 355.6 | 6.35 | 7.92 | 9.53 | 11.13 | 15.09 | 19.05 | 12.70 | 23.83 | 27.79 | 31.75 | 35.71 | 25.40 |
| 16 | 400 | 406.4 | 6.35 | 7.92 | 9.53 | 12.70 | 16.66 | 21.44 | 12.70 | 26.19 | 30.96 | 36.53 | 40.49 | 25.40 |
| 18 | 450 | 457.2 | 6.35 | 7.92 | 11.13 | 14.29 | 19.09 | 23.83 | 12.70 | 29.36 | 34.93 | 39.67 | 45.24 | 25.40 |
| 20 | 500 | 508 | 6.35 | 9.53 | 12.70 | 15.08 | 20.62 | 26.19 | 12.70 | 32.54 | 38.10 | 44.45 | 50.01 | 25.40 |
| 22 | 550 | 558.8 | 6.35 | 9.53 | 12.70 | – | 22.23 | 28.58 | 12.70 | 34.93 | 41.28 | 47.63 | 53.98 | 25.40 |
| 24 | 600 | 609.6 | 6.35 | 9.53 | 14.27 | 17.48 | 24.61 | 30.96 | 12.70 | 38.89 | 46.02 | 52.37 | 59.54 | 25.40 |
| 26 | 650 | 660.4 | 7.93 | 12.7 | 12.70 | 25.40 | ||||||||
| 28 | 700 | 711.2 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 12.70 | 25.40 | |||||||
| 30 | 750 | 762 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 12.70 | 25.40 | |||||||
| 32 | 800 | 812.8 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 17.48 | 12.70 | 25.40 | ||||||
| 34 | 850 | 863.6 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 17.48 | 12.70 | 25.40 | ||||||
| 36 | 900 | 914.4 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 12.70 | 25.40 | |||||||
| 40 | 1000 | 1016 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 42 | 1050 | 1066.8 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 44 | 1100 | 1117.6 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 46 | 1150 | 1168.4 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 48 | 1200 | 1219.2 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 52 | 1300 | 1320.8 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 56 | 1400 | 1422.4 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 60 | 1500 | 1524 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 64 | 1600 | 1625.6 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 68 | 1700 | 1727.2 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 72 | 1800 | 1828.8 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
Chú thích:
OD: Đường kính ngoài danh nghĩa.
DN: Đường kính trong danh nghĩa. Ví dụ ống inox có DN20 tương đương với đường kính ngoài danh nghĩa là 26mm.
Phi (Ø): Được gọi là đường kính danh nghĩa. Phi thường được làm tròn số. Ví dụ theo tiêu chuẩn ASME, OD (đường kính ngoài) là 17,15mm thì Phi (Ø) là 17.
(“): Inch, dùng để biểu thị độ dài hoặc độ dày thành ống. Ví dụ độ dày 1”(mm), 3” (mm).
SCH: Độ dày thành ống (viết tắt của Schedule) biểu thị cho thông số độ dày thành ống và đường kính ngoài theo các tiêu chuẩn và độ dày khác nhau.
♦ Ứng dụng của ống đúc inox
Chủ yếu được sử dụng trong sản xuất các trường hợp chịu nhiệt và chịu áp lực cao, đường ống khí đốt, ống dẫn hơi ,ống dẫn hóa chất,ống để dẫn dầu, dẫn khí, hệ thống đường ống áp lực cao, hệ thống trao đổi nhiệt,xử lý nước sạch,nước thải và môi trường …
Trong dân dụng
Ống inox đúc được dùng để làm các sản phẩm đường ống xử lý nước sạch,nước thải,hệ thống phòng cháy chữa cháy,ống xả, hệ thống ống cấp thoát nước. Sử dụng ống inox đúc để dẫn đường nước được xem là cách bảo vệ sức khỏe khỏi những nguy cơ rò rỉ kim loại vào nước cũng như hạn chế tối đa hư hại, ô nhiễm môi trường.
Ngành xây dựng
Là một trong những ngành sử dụng ống đúc inox rất phổ biến. Những kết cấu hay giàn giáo ngoài làm bằng thép ra cũng được làm từ ống inox đúc. Công trình ngoài trời, cạnh bờ sông, bờ biển, các trạm bơm… cũng sử dụng rất nhiều sản phẩm từ ống inox đúc.
Công nghiệp ô tô
Ống inox đúc được sử dụng để làm những đường ống khí, phụ kiện đầu nối giữa các bộ phận, hệ thống xả hơi. Chúng chịu được nhiệt độ cao, dẫn lưu khí tốt mà không bị phản ứng làm mòn, gỉ. Hơn hết, tính dẻo giúp ống inox dễ uốn cong và tạo thành nhiều loại phụ kiện khác nhau, cho nhiều bộ phận, máy móc của ngành công nghiệp sản xuất ô tô.
Ngành công nghiệp thực phẩm
Ống inox đúc là loại dùng để vận chuyển những chất đặc biệt nhạy cảm như chất lỏng, sữa, nước trái cây, khí tạo ga trong nước ngọt… với quy mô lớn mà không bị ảnh hưởng đến độ bền cũng như chất lượng thực phẩm. Ống thải chất công nghiệp thuộc ngành này cũng được ưu tiên sử dụng bằng thép không gỉ.
Ngành y tế
Vì đặc trưng của ngành nên y tế luôn là ngành sử dụng nhiều vật liệu từ inox, trong đó có ống inox đúc hay ống inox đúc vi sinh để đảm bảo sự vệ sinh cả bên ngoài lẫn bên trong mặt ống. Những dụng cụ phẫu thuật, nha khoa, ống thông hơi, tiệt trùng hơi nước… cũng được làm bằng ống inox đúc.
Ngành cơ khí chế tạo
Những bộ phận máy móc, đường ống dẫn khí, hóa chất trong nhà máy, phụ kiện ống, ren… thường được làm bằng inox đúc.
Ứng dụng ống đúc inox đặc biệt dùng trong ống hơi chính để dẫn dầu, dẫn khí ngành dầu khí
Thủy điện
Hồ chứa, hệ thống hút và thoát nước được làm bằng ống inox đúc với kích cỡ khác nhau phù hợp với từng mục đích sử dụng. Nhờ độ bền và những tính năng vượt trội, ống inox đúc giúp đáp ứng được công suất hoạt động rất lớn từ các nhà máy thủy điện.
Ngành hàng hải: phụ kiện tàu biển, mỏ neo.
Trong công nghiệp:
-Bồn chứa hóa chất trong quá trình vận chuyển
-Đường ống dẫn nước có chứa natri, axit, đường ống dẫn hóa chất, đường ống dẫn nước thải,…
-Đường ống áp suất dẫn nước trong các dự án toà nhà cao tầng
-Sản xuất các thiết bị trao đổi nhiệt, bu lông, ốc vít, đai ốc,…
-Sử dụng để xây dựng các công trình kiến trúc ngoài trời, công trình có nồng độ muối cao và môi trường khắc nghiệt.
♦ Tái chế inox- Giải pháp xanh:
Tái chế inox là một quá trình quan trọng và cần thiết để bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Việc sử dụng các sản phẩm từ inox tái chế không chỉ giúp bảo vệ hành tinh mà còn thể hiện ý thức trách nhiệm của mỗi cá nhân đối với cộng đồng.
⇒ Tại sao tái chế inox lại quan trọng?
+ Bảo vệ môi trường: Giảm lượng rác thải, giảm nhu cầu khai thác quặng, tiết kiệm năng lượng và giảm lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính.
+ Tiết kiệm tài nguyên: Inox tái chế có thể sử dụng nhiều lần mà không làm giảm chất lượng, giúp tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.
+ Giảm chi phí sản xuất: Tái chế inox có chi phí thấp hơn so với sản xuất inox từ nguyên liệu thô.
+ Đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững: Tái chế inox là một phần quan trọng trong quá trình xây dựng một nền kinh tế tuần hoàn và phát triển bền vững.



Phú Giang Nam luôn luôn lắng nghe, phân tích, thấu hiểu nhu cầu của từng khách hàng, áp dụng kinh nghiệm, kỹ năng, tư duy của mình để giải quyết tối ưu mọi nhu cầu. Mỗi khách hàng là một viên gạch xây lên giá trị của công ty.
...Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo sản phẩm cũng như xem bảng giá chi tiết hãy liên hệ chúng tôi qua số HOTLINE: 0274.221.6789-0933.196.837-0979.165.316 hoặc nhấn vào biểu tượng gọi nhanh (trên giao điện thoại) để được tư vấn, báo giá ngay.

Phú Giang Nam luôn trân trọng giá trị nền tảng cho sự phát triển, đó là các cơ hội được hợp tác với Quý khách hàng. Không có bất kỳ khó khăn nào có thể ngăn cản chúng tôi mang lại những giá trị tiện ích phù hợp với mong muốn và lợi ích của Quý khách hàng.
Chúng tôi tin tưởng rằng,với tập thể Phú Giang Nam đoàn kết vững mạnh và sự ủng hộ của Quý khách hàng,Phú Giang Nam chắc chắn sẽ gặt hái được nhiều thành công hơn nữa trong tương lai.
Ngoài ra PGNS – Inox Phú Giang Nam còn là địa chỉ cung cấp Tấm/Cuộn/Ống hộp/ U đúc inox, Vê đúc inox, Đặc Tròn, đặc vuông, lục giác inox 304/316/310S/303/301FH /420J2 ,N7(201)cao cấp.
PGNS – Inox Phú Giang Nam cam kết cung cấp chỉ cung cấp các loại Tấm/Cuộn/Ống hộp/U đúc inox, Vê đúc inox, Đặc Tròn, đặc vuông, lục giác inox 304/316/310S/420j2 cao cấp 304/316/310/420/430/thép không gỉ N7/ Duplex./ Thép mài mòn RELIA, CRESABRO,UP-X,HARDOX,NM 500...cao cấp và chất lượng nhưng giá cả rất bình dân.
Đơn vị cung cấp TẤM,CUỘN ,ỐNG ĐÚC INOX + ỐNG HÀN INOX CÔNG NGHIỆP+VAN INOX 304/316.310S/410S/430... chất lượng quốc tế tại TP Hà Nội,TP Hồ Chí Minh,Bắc Ninh,Vĩnh Phúc-Phú Thọ,Thái Nguyên,Hải Phòng,Quảng Ninh,Hưng Yên,Nam Định-Ninh Bình,Thanh Hóa,Nghệ An,Quảng Trị,Huế,Đà Nẵng,Quảng Ngãi,Gia Lai - Nha Trang, Đồng Nai,Long An-Tây Ninh,Vĩnh Long-Cần Thơ,Cà Mau, An Giang-Kiên Giang,Cà Mau và các tỉnh lân cận.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và chất lượng đạt các tiêu chuẩn quốc tế.
Nhanh tay gọi tới số Hotline :0274.221.6789-0933.196.837-0979.165.316 để được INOX PHÚ GIANG NAM tư vấn báo giá chi tiết nhất nếu bạn quan tâm,muốn gia công hoặc tìm hiểu về TẤM,CUỘN ,ỐNG ĐÚC INOX + ỐNG HÀN INOX CÔNG NGHIỆP+VAN - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG INOX Thép không gỉ N7/Mn1/304/304L/316/316L/310S/321/410/420J2/430/Duplex- Thép Chịu Mài Mòn... nhé !










