|
MÁC THÉP/TIÊU CHUẨN |
JIS |
WERKSTOFF NR. |
BS |
AFNOR |
SIS |
Liên hợp quốc |
GB |
AISI |
|
SS 420 |
SUS 420 |
1.4021 |
420S29 |
- |
2303 |
S42000 |
20Cr13 |
420 |
|
SS 420J1 |
SUS 420J1 |
1.4021 |
420S29 |
Z20C13 |
2303 |
S42010 |
2Cr13/20Cr13 |
420L |
|
SS 420J2 |
SUS 420J2 |
1.4028 |
420S37 |
Z20C13 |
2304 |
S42010 |
3Cr13/30Cr13 |
420M |
| SS 420F | SUS420F | 1.4028 | 420S45 | Z30CF13/Z33C13 | 2382 | S42020 | 3Cr17/3Cr17+S | 420F |
SS420 / 420J1Thành phần hóa học của tấm, cây đặc thép không gỉ 420J2 :
|
Mác thép |
C (%) |
Mn (%) |
Si (%) |
P (%) |
S (%) |
Cr (%) |
Ni (%) |
Mo (%) |
|
SUS 420 |
≦ 0,15 |
≦1.0 |
≦ 1.0 |
≦ 0,040 |
≦ 0,030 |
12.0-14.0 |
- |
- |
|
SUS 420J1 |
≦ 0,16-0,25 |
≦1.0 |
≦1.0 |
≦ 0,040 |
≦0,030 |
12.0-14.0 |
- |
- |
|
SUS 420J2 |
≦ 0,26-0,40 |
≦1.0 |
≦ 1.0 |
≦ 0,040 |
≦ 0,030 |
12.0-14.0 |
- |
- |
|
SUS 420F |
≦ 0,26-0,40 |
≦ 1.25 |
≦ 1.0 |
≦ 0,60 |
≦ 0.15 |
12.0-14.0 |
≦ 0,60 |
≦ 0,60 |
Thép tấm SS 420 420J1 420J2 - Tính chất cơ học :
|
Mác thép |
Độ bền kéo tối đa |
Độ bền kéo (độ lệch 0,2%) Tối đa |
Độ giãn dài (tính bằng 2 inch) |
|
420 |
MPa – 650 |
MPa – 450 |
10% |
|
420J1 |
MPa – 640 |
MPa – 440 |
20% |
|
420J2 |
MPa – 740 |
MPa – 540 |
12% |
| 420F | MPa – 655 | MPa – 540 | 12% |
ĐIỂM GIỐNG NHAU : Inox 420, 420J1 và 420J2 , 420F đều thuộc nhóm thép không gỉ mác Martensitic chứa khoảng 13% Crom, khác nhau chủ yếu ở hàm lượng carbon tăng dần từ 420 chung, đến 420J1 và cao nhất ở 420J2, 420F dẫn đến độ cứng và khả năng chống mài mòn tăng theo.
• Ưu điểm nổi bật của dòng thép không gỉ 420 (420, 420J1, 420J2 và 420F) là độ cứng có thể đạt được cao, khả năng chống mài mòn tốt và chi phí sản xuất thấp. Các mác thép này mang lại sự cân bằng hợp lý giữa độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn, phù hợp cho các ứng dụng như dụng cụ cắt phổ thông, thiết bị y tế và các chi tiết máy có độ chính xác cao.
ĐIỂM KHÁC NHAU
Từ tính: Cả bốn mác thép đều có từ tính, hút nam châm
Sự khác nhau về đặc tính nằm ở hàm lượng Carbon và độ cứng
♦ Thép không gỉ 420 (Mác tiêu chuẩn / Hàm lượng cacbon cao hơn)
• Hàm lượng cacbon dao động khoảng 0,15–0,40%.
• Có thể đạt độ cứng rất cao (lên đến trên 55 HRC) sau khi nhiệt luyện.
• Khả năng chống mài mòn tốt nhưng khó gia công và khó hàn hơn.
♦ Inox 420J1
• Hàm lượng cacbon thấp hơn (0,06–0,15%).
• Sau nhiệt luyện đạt độ cứng khoảng 48–50 HRC.
• Có độ dẻo cao hơn, dễ mài sắc, dễ gia công và khả năng chống ăn mòn nhỉnh hơn so với các mác có hàm lượng cacbon cao.
♦ Thép không gỉ 420J2
• Hàm lượng cacbon ở mức trung bình (0,15–0,36%).
• Sau nhiệt luyện có thể đạt khoảng 54–56 HRC.
• Mang lại sự cân bằng giữa độ cứng, độ dai, khả năng giữ sắc cạnh và khả năng chống ăn mòn, vì vậy Inox 420J2 là mác thép được sử dụng phổ biến nhất trong dòng 420.
♦ Thép không gỉ 420F
• Là phiên bản dễ gia công cắt gọt (Free-Machining) của thép 420.
• Được bổ sung lưu huỳnh (S) và/hoặc phốt pho (P) nhằm cải thiện khả năng gia công trên máy tiện tự động.
• Đánh đổi một phần độ dai và khả năng chống ăn mòn để đạt tốc độ gia công cao và bề mặt cắt đẹp.
♦ Độ bền và khả năng chịu lực của thép không gỉ 420J1 so với thép không gỉ 420J2
Độ bền kéo:
Độ bền kéo của thép không gỉ 420J2 vượt trội hơn so với 420J1 do hàm lượng carbon cao hơn. Với độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội, thép không gỉ 420J2 thường là vật liệu được lựa chọn cho những ứng dụng đòi hỏi các đặc tính này.
Độ cứng:
Sau quá trình tôi, thép không gỉ 420J2 cho thấy độ cứng tăng đáng kể so với thép không gỉ 420J1. Quá trình tôi cứng bao gồm việc nung nóng thép 420J2 đến 950–1020°C (1742–1868°F) cho đến khi nhiệt độ đồng đều khắp vật liệu.
Giới hạn chảy:
Giới hạn chảy biểu thị sự chuyển tiếp từ biến dạng đàn hồi sang biến dạng dẻo. Các kim loại cứng thường có giới hạn chảy cao hơn. Ở mức biến dạng 0,2%, thép không gỉ 420J1 có giới hạn chảy là 440 MPa, trong khi thép không gỉ 420J2 có giới hạn chảy cao hơn ở mức 540 MPa
♦ Thép dòng 420 sau khi xử lý nhiệt có độ cứng khoảng HRC52~55, và hiệu năng ở các khía cạnh khác như khả năng chống hư hại không quá nổi bật. Do dễ cắt và đánh bóng, nó thích hợp cho việc sản xuất dao. Thép không gỉ 420 còn được gọi là thép mactenxit "loại dùng để cắt". Thép dòng 420 có khả năng chống gỉ tuyệt vời do hàm lượng cacbon thấp (hàm lượng cacbon: 0,16~0,25), vì vậy nó là loại thép lý tưởng để sản xuất dụng cụ lặn
♦ Trong các mác thép 420, 420J1, 420J2 và 420F, thì inox 420J2 là mác thép được sử dụng phổ biến nhất. Nhờ mang lại sự cân bằng tối ưu giữa hiệu suất và chi phí, 420J2 có độ cứng, độ bền và khả năng chống mài mòn cao hơn 420J1, khiến nó trở thành lựa chọn tiêu chuẩn cho các ứng dụng sản xuất hàng loạt.
Đặc điểm nổi bật của thép không gỉ 420J2
• Hàm lượng cacbon: Ở mức trung bình (0,26%–0,40%), giúp đạt độ cứng tốt sau khi nhiệt luyện.
• Chi phí: Giá thành hợp lý, tiết kiệm, phù hợp cho sản xuất công nghiệp quy mô lớn.
• Ứng dụng phổ biến: Dao nhà bếp phổ thông, kéo, dao lặn, dụng cụ cầm tay và các thiết bị y tế.

ỨNG DỤNG CỦA NHÓM INOX 420, 420J1 và 420J2, 420F LÀ GÌ
Các mác thép không gỉ 420, 420J1, 420J2 và 420F là các loại thép không gỉ mactenxit (Martensitic Stainless Steel) nổi bật với độ cứng cao, khả năng chống mài mòn tốt và khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình. Chúng chủ yếu được sử dụng để chế tạo dụng cụ cắt, thiết bị y tế và các chi tiết máy chính xác.
Thép không gỉ 420 (Tiêu chuẩn)
• Dao nhà bếp và dao chuyên dụng: Dao ăn, dao thái thịt, dao đầu bếp.
• Dụng cụ cầm tay và thiết bị đo lường: Thước cặp, dưỡng đo, dụng cụ đa năng yêu cầu độ cứng và khả năng chống mài mòn cao.
• Linh kiện ô tô và công nghiệp: Đĩa phanh, tấm ép, các chi tiết van.
Thép không gỉ 420J1
• Dụng cụ y tế và nha khoa: Dao mổ, kẹp phẫu thuật, dụng cụ phẫu thuật có thể tái sử dụng.
• Lưỡi dao và dụng cụ cạo: Dao tiện ích phổ thông, lưỡi dao cạo, dao cắt thực phẩm.
• Chi tiết cơ khí: Linh kiện súng, trục truyền động và các loại van thông dụng.
Thép không gỉ 420J2
• Thiết bị ngoài trời và lặn biển: Dao gấp sử dụng trong môi trường ẩm ướt, dao săn, dao lặn.
• Dụng cụ làm đẹp và chăm sóc cá nhân: Bấm móng tay, kéo cắt móng, kéo cắt tóc chuyên nghiệp.
• Chi tiết công nghiệp chịu mài mòn: Trục bơm, trục van và các bộ phận máy có yêu cầu độ cứng, khả năng chống mài mòn cao.
Thép không gỉ 420F
• Gia công tự động tốc độ cao: Bu lông, đai ốc và các chi tiết liên kết được gia công bằng máy tiện tự động.
• Bánh răng và chi tiết cơ khí chính xác: Bánh răng cỡ nhỏ, linh kiện bên trong đồng hồ đo, đầu phun và ổ trục đường kính nhỏ.
• Linh kiện điện – điện tử: Chốt, chân cắm và đầu nối chuyên dụng cần gia công nhanh với độ chính xác cao bằng máy tiện CNC.









